cánh tay
noun
Arm, right arm, right hand giơ một cánh tay lên đỡ đòn to raise his arm and stop a blow
 | [cánh tay] | |  | arm | |  | Cánh tay anh ta mạnh lắm | | He is very strong in the arm | |  | Giơ một cánh tay lên đỡ đòn | | To raise his arm and stop a blow |
|
|